TanroDictionary

pickled

/ˈpɪkld/

Anh
0

pickled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pickle; Giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt... ); Say rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pickleđộng từEN-VI Dict
  2. Giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt... ).tính từEN-VI Dict
  3. Say rượu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We pickled the cucumbers in vinegar.

  2. The pickled onions tasted sharp and good.

  3. He was pickled and could barely walk.