Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pickleđộng từEN-VI Dict
- Giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt... ).tính từEN-VI Dict
- Say rượu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We pickled the cucumbers in vinegar.
-
The pickled onions tasted sharp and good.
-
He was pickled and could barely walk.