Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pieceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pieced the torn page back together.
/pˈiːst/
pieced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của piece.
He pieced the torn page back together.