Nghĩa tiếng Việt
- Đầu máy dọn đường; đầu máy thử đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pilot-engine helped the team.
/ˈpɑɪlətˈɛndʒən/
pilot-engine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu máy dọn đường; đầu máy thử đường.
A pilot-engine helped the team.