TanroDictionary

pimpled

/ˈpɪmpəld/

Anh
0

pimpled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pimpled skin needed gentle care.