Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ping.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My phone is pinging all morning.
/pˈɪŋɪŋ/
pinging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ping.
My phone is pinging all morning.