Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông; giống cây thông.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều thông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked through a piny forest at dusk.
-
The trail runs through a piny valley.
/ˈpaɪni/
piny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thông; giống cây thông; Có nhiều thông.
They walked through a piny forest at dusk.
The trail runs through a piny valley.