TanroDictionary

piper

/ˈpaɪpə(r)/

Anh
0

piper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi; Người mắc bệnh thở khò khè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi.danh từEN-VI Dict
  2. Người mắc bệnh thở khò khè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The piper played a tune at dawn.

  2. The piper coughed and breathed with difficulty.