TanroDictionary

pithless

/ˈpɪθləs/

Anh
0

pithless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ruột (cây); Không có tuỷ sống; Yếu đuối, bạc nhược, không có nghị lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có ruột (cây).tính từEN-VI Dict
  2. Không có tuỷ sống.tính từEN-VI Dict
  3. Yếu đuối, bạc nhược, không có nghị lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pithless stem broke easily in her hand.

  2. The doctor checked the pithless injury carefully.

  3. He felt pithless after weeks without rest.