Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pityđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pities anyone who is left out.
/ˈpɪtiz/
pities là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pity.
She pities anyone who is left out.