Nghĩa tiếng Việt
- lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng đáng thương hại.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng đáng khinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pitifulness moved everyone in the room.
-
The dog looked at me with pitifulness.
-
His rude laugh showed pure pitifulness.