Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đờm dâi; như đờm dãi; tiết ra chất nhầy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cough produced a pituitous sound.
/ˌpɪtuːˈɪtiːəs/
pituitous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy đờm dâi; như đờm dãi; tiết ra chất nhầy.
The cough produced a pituitous sound.