Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra thương xót, tỏ ra thương hại.DEN-VI Dict
- Tỏ ra thương xót và một chút khinh bỉ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered pityingly and smiled.
-
He smiled in a pityingli way.
/ˈpɪtiinli/
pityingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ ra thương xót, tỏ ra thương hại; Tỏ ra thương xót và một chút khinh bỉ.
She answered pityingly and smiled.
He smiled in a pityingli way.