Nghĩa tiếng Việt
- Phần tử nhỏ nhất (phần tử ảnh) mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình, hình ảnh trên màn hình được xây dựng nên từ các phần tử đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each pixel on the screen was bright.
/ˈpɪksl/
pixel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần tử nhỏ nhất (phần tử ảnh) mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình, hình ảnh trên màn hình được xây dựng nên từ các phần tử đó.
Each pixel on the screen was bright.