Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của placate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is placating the child with a warm hug.
/pləkˈeɪtɪŋ/
placating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của placate.
She is placating the child with a warm hug.