TanroDictionary

placet

/ˈpleɪsɛt/

Anh
0

placet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biểu quyết "đông y"; Đồng ý! (trong khi biểu quyết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biểu quyết "đông y".danh từEN-VI Dict
  2. Đồng ý! (trong khi biểu quyết).OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The placet appeared in the report.

  2. The committee shouted placet during the final vote.

  3. non placet!

    không đồng ý!