Nghĩa tiếng Việt
- Tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her placiditi calmed the whole room.
/ˈplæsədəti/
placidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng.
Her placiditi calmed the whole room.