Nghĩa tiếng Việt
- Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plainchant sounded clear during the morning service.
/ˈpleɪntʃɑːnt/
plainchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).
The plainchant sounded clear during the morning service.