TanroDictionary

plainchant

/ˈpleɪntʃɑːnt/

Anh
0

plainchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plainchant sounded clear during the morning service.