TanroDictionary

plainness

/ˈpleɪnnəs/

Anh
0

plainness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rõ ràng; Sự giản dị, sự mộc mạc, sự chất phác; Sự thẳng thắn; tính không quanh co, tính không úp mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rõ ràng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giản dị, sự mộc mạc, sự chất phác.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thẳng thắn; tính không quanh co, tính không úp mở.danh từEN-VI Dict
  4. Vẻ xấu xí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plainness of her answer was helpful.

  2. I liked the plainness of the small room.

  3. His plainness helped everyone understand the issue.

  4. The plainness of the dress did not matter.