Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The file showed the plaintext message.
/ˈpleɪnˌtɛkst/
plaintext là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.
The file showed the plaintext message.