TanroDictionary

planar

/ˈpleɪnə(r)/

Anh
0

planar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mặt phẳng; Hai chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mặt phẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Hai chiều.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The screen showed a planar design.

  2. The ape displayed a simple planar shape.