Nghĩa tiếng Việt
- Trắc địa kế (gồm có một bàn tròn có thiết bị ngắm xoay quanh một trục của các nhà trắc địa dùng để vẽ sơ đồ tại thực địa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surveyor set up the plane-table outside.
/ˈpleɪnˈteɪbəl/
plane-table là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trắc địa kế (gồm có một bàn tròn có thiết bị ngắm xoay quanh một trục của các nhà trắc địa dùng để vẽ sơ đồ tại thực địa).
The surveyor set up the plane-table outside.