TanroDictionary

planetary

/ˈplænətri/

Anh
0

planetary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành tinh; Ở thế gian này, trần tục; Đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành tinh.tính từEN-VI Dict
  2. Ở thế gian này, trần tục.tính từEN-VI Dict
  3. Đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác.tính từEN-VI Dict
  4. (thiên văn học) Thuộc về Hành tinh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Scientists study the planetary system with great interest.

  2. They talked about planetary problems in daily life.

  3. His mood was planetary and hard to predict.

  4. Planetary system.

    Hệ thống hành tinh.