Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He planked the floor with old wood.
/plˈæŋkt/
planked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của plank.
He planked the floor with old wood.