Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She planks the walkway after each repair.
/plæŋks/
planks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plank.
She planks the walkway after each repair.