TanroDictionary

planner

/ˈplænə(r)/

Anh
0

planner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đặt kế hoạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đặt kế hoạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our planner organized the trip in detail.