TanroDictionary

plaque

/plæk/

Anh
0

plaque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm, bản (bằng đồng, sứ... ); Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước... ); Mảng (phát ban... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm, bản (bằng đồng, sứ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước... ).danh từEN-VI Dict
  3. Mảng (phát ban... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bronze plaque marked the old house.

  2. He wore a small plaque with his name.

  3. A red plaque appeared on her skin.