Nghĩa tiếng Việt
- Tấm, bản (bằng đồng, sứ... ).danh từEN-VI Dict
- Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước... ).danh từEN-VI Dict
- Mảng (phát ban... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bronze plaque marked the old house.
-
He wore a small plaque with his name.
-
A red plaque appeared on her skin.