Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child plashed in the shallow water.
/ˈplæʃt/
plashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của plash.
The child plashed in the shallow water.