Nghĩa tiếng Việt
- Trát vữa (tường... ); trát thạch cao.động từEN-VI Dict
- Phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy.động từEN-VI Dict
- Dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt... ); dán lên, đắp lên.động từEN-VI Dict
- Bồi thường, đến (một vết thương... ).động từEN-VI Dict
- Xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They plastered the wall before painting.
-
The critics began to plaster him with many awards.
-
He plastered the sore with ointment.
-
The nurse plastered the wound carefully.
-
They plastered the wine to soften it.