TanroDictionary

platan

/ˈplætən/

Anh
0

platan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tiêu huyền ((cũng) plane).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tiêu huyền ((cũng) plane).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tall platan shaded the street.