Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của platform.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was platforming his ideas on social media.
/ˈplætfɔːmɪŋ/
platforming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của platform.
He was platforming his ideas on social media.