TanroDictionary

plating

/ˈpleɪtɪŋ/

Anh
0

plating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của plate; Sự bọc sắt (một chiếc tàu); Lớp mạ; thuật mạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của plateđộng từEN-VI Dict
  2. Sự bọc sắt (một chiếc tàu).danh từEN-VI Dict
  3. Lớp mạ; thuật mạ.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc đua lấy cúp vàng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự sắp bát chữ.danh từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của plateđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is plating the cake with fruit.

  2. The ship had heavy plating on its side.

  3. Gold plating covered the small ring.

  4. They entered the plating to win the cup.

  5. The chef learned proper plating for the meal.