TanroDictionary

platoon

/pləˈtuːn/

Anh
0

platoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung đội (bộ binh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung đội (bộ binh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The platoon marched across the field.