TanroDictionary

plauditory

/ˈplɔːdɪt(ə)ri/

Anh
0

plauditory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoan hô; tán tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoan hô; tán tụng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd gave a plauditory cheer after the song.