TanroDictionary

plausible

/ˈplɔːzəbl/

Anh
0

plausible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ); Nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ).tính từEN-VI Dict
  2. Nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That sounds like a very plausible excuse for being late.

  2. Her explanation sounded plausible at first.

  3. a plausible argument

    một lý lẽ có vẻ hợp lý