Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ).tính từEN-VI Dict
- Nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That sounds like a very plausible excuse for being late.
-
Her explanation sounded plausible at first.
-
a plausible argument
một lý lẽ có vẻ hợp lý