TanroDictionary

playback

/ˈpleɪbæk/

Anh
0

playback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay lại, sự phát lại (dây thu tiếng, đĩa hát... ); Bộ phận phát lại (tiếng thu... ); Đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay lại, sự phát lại (dây thu tiếng, đĩa hát... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận phát lại (tiếng thu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The player listened to the playback twice.

  2. The playback button was stuck.

  3. The old playback sounded weak and fuzzy.