Nghĩa tiếng Việt
- Cầu thủ, đấu thủ.danh từEN-VI Dict
- Nhạc sĩ (biểu diễn).danh từEN-VI Dict
- Diễn viên.danh từEN-VI Dict
- Cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày).danh từEN-VI Dict
- Người đánh bạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each player warmed up before the match.
-
The player practiced the piano for hours.
-
The player gave a strong performance.
-
The player signed a new contract.
-
The player lost all his money.