Nghĩa tiếng Việt
- Ham vui đùa, khôi hài.DEN-VI Dict
- Vừa làm vừa vui đùa; không nghiêm túc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved playfully through the crowd.
-
She spoke playfully during the meeting.
/ˈpleɪfəlli/
playfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ham vui đùa, khôi hài; Vừa làm vừa vui đùa; không nghiêm túc.
He moved playfully through the crowd.
She spoke playfully during the meeting.