Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Bạn đồng đội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His playmate built a tall tower from wooden blocks.
-
She was a strong playmate on the school team.
/ˈpleɪmeɪt/
playmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con); Bạn đồng đội.
His playmate built a tall tower from wooden blocks.
She was a strong playmate on the school team.