TanroDictionary

playmate

/ˈpleɪmeɪt/

Anh
0

playmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con); Bạn đồng đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict
  2. Bạn đồng đội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His playmate built a tall tower from wooden blocks.

  2. She was a strong playmate on the school team.