Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt like a plaything for her wealthy uncle.
-
to be treated as a plaything
bị coi như một đồ chơi
/ˈpleɪθɪŋ/
plaything là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
She felt like a plaything for her wealthy uncle.
to be treated as a plaything
bị coi như một đồ chơi