TanroDictionary

plaything

/ˈpleɪθɪŋ/

Anh
0

plaything là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt like a plaything for her wealthy uncle.

  2. to be treated as a plaything

    bị coi như một đồ chơi