Nghĩa tiếng Việt
- Bào chữa, biện hộ.DEN-VI Dict
- Với giọng cầu xin, với giọng nài xin.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke pleadingli to the judge.
-
The child looked pleadingli at her mother.
/ˈpliːdɪŋli/
pleadingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bào chữa, biện hộ; Với giọng cầu xin, với giọng nài xin.
He spoke pleadingli to the judge.
The child looked pleadingli at her mother.