Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pleaseđộng từEN-VI Dict
- Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của pleaseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is pleasing the guests with tea.
-
The small came has a pleasing look.