Nghĩa tiếng Việt
- , ((viết tắt) của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pleb appeared in the report.
/pleb/
pleb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , ((viết tắt) của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.
The pleb appeared in the report.