Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận đồ cầm cố, người nhận của đ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pledgee held the watch safely.
/plɛˈdʒi/
pledgee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận đồ cầm cố, người nhận của đ.
The pledgee held the watch safely.