TanroDictionary

plenary

/ˈpliːnəri/

Anh
0

plenary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế); Toàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế).tính từEN-VI Dict
  2. Toàn thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plenary assembly will meet next Monday morning.

  2. All members attended the plenary session today.

  3. plenary power

    toàn quyền

  4. plenary assembly

    phiên họp toàn thể