TanroDictionary

plexiform

/ˈplɛksəˌfɔrm/

Anh
0

plexiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình đám rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình đám rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plexiform roots spread through the soil.