/ˈplɛksəˌfɔrm/
plexiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình đám rối.
The plexiform roots spread through the soil.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm