TanroDictionary

plexor

/ˈplɛksə/

Anh
0

plexor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa gõ (để gõ vào tấm gõ) ((xem) pleximeter).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa gõ (để gõ vào tấm gõ) ((xem) pleximeter).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used a plexor to check the chest.