TanroDictionary

pliable

/ˈplaɪəbl/

Anh
0

pliable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ uốn, dẻo; mềm (da); Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ uốn, dẻo; mềm (da).tính từEN-VI Dict
  2. Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm leather became soft and pliable.

  2. He stayed pliable and accepted the new plan.