Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp.danh từEN-VI Dict
- Nếp uốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric had soft plication near the hem.
-
A small plication ran across the sleeve.
/plɑɪˈkeɪʃən/
plication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp; Nếp uốn.
The fabric had soft plication near the hem.
A small plication ran across the sleeve.