TanroDictionary

plighting

/plˈaɪtɪŋ/

Anh
0

plighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plight.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plight.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are plighting their troth in a song.