Nghĩa tiếng Việt
- Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi.DEN-VI Dict
- Cần cù, cật lực, rán sức.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She walked ploddingli up the hill.
-
He worked ploddingli until the job was done.
/ˈplɒdɪŋli/
ploddingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi; Cần cù, cật lực, rán sức.
She walked ploddingli up the hill.
He worked ploddingli until the job was done.