TanroDictionary

ploddingly

/ˈplɒdɪŋli/

Anh
0

ploddingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi; Cần cù, cật lực, rán sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi.DEN-VI Dict
  2. Cần cù, cật lực, rán sức.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked ploddingli up the hill.

  2. He worked ploddingli until the job was done.